HỆ THỨC HÌNH HỌC
1 s in A + s in B + s in C = 4 cos 2 A cos 2 B cos 2 C
2 s in 2 A s in 2 B s in 2 C = 4 R r
3 cos A + cos B + cos C = 1 + 4. s in 2 A s in 2 B s in 2 C = 1 + R r
4 s in 2 A + s in 2 B + s in 2 C = 4 s in A s in B s in C
5 co s 2 A + co s 2 B + co s 2 C = 1 − 2 cos A cos B cos C
6 ( p − a ) 2 s in A + ( p − b ) 2 s in B + ( p − c ) 2 s in C = 4 r ( 2 R − r ) cos 2 A cos 2 B cos 2 C
7 s i n 2 A + s i n 2 B + s i n 2 C = 2 + 2 cos A cos B cos C
8 t an 2 A t an 2 B + t an 2 B t an 2 C + t an 2 C t an 2 A = 1
9 co t A co tB + co tB co tC + co tC co t A = 1
10 t an A + t an B + t an C = t an A t an B t an C
11 cos 2 A = b c p ( p − a ) , t an 2 A = p ( p − a ) ( p − b ) ( p − c ) , s in 2 A = b c ( p − b ) ( p − c )
12 ( a − b ) co t 2 C + ( b − c ) co t 2 A + ( c − a ) co t 2 B = 0
13 b c . co t 2 A + c a . co t 2 B + ab . co t 2 C = 4 R p 2 ( a 1 + b 1 + c 1 − p 3 )
14 r = p . t an 2 A . t an 2 B . t an 2 C
15 r a 1 + r b 1 + r c 1 = h a 1 + h b 1 + h c 1 = r 1
16 O I 2 = R 2 − 2 R r (hệ thức E u l er )
O H 2 = 9 R 2 − a 2 − b 2 − c 2
O G 2 = R 2 − 9 a 2 + b 2 + c 2
I H 2 = 4 R 2 + 4 R r + 3 r 2 − p 2
I G 2 = 9 1 ( p 2 − 16 R r + 5 r 2 )
17 Hệ thức L e ibni z :
G A 2 + G B 2 + G C 2 = 3 1 ( a 2 + b 2 + c 2 )
M A 2 + M B 2 + M C 2 = 3 M G 2 + 3 a 2 + b 2 + c 2 với M tùy ý.
18 I A . I B . I C = 4 R r 2 , a . I A 2 + b . I B 2 + c . I C 2 = ab c
19 Ba tiếp điểm D , E , F của đường tròn nội tiếp tam giác A B C lần lượt thuộc B C , C A , A B . Tam giác D E F có E F = a ′ , D E = c ′ , F D = b ′ và có diện tích S . Chứng minh :
a) a a ′ + b b ′ + c c ′ = 2 ( s in 2 A s in 2 B + s in 2 B s in 2 C + s in 2 C s in 2 A )
b) S S ′ = 2 s in 2 A s in 2 B s in 2 C
20 s in 2 A a 2 cos 2 B − C + s in 2 B b 2 cos 2 C − A + s in 2 C c 2 cos 2 A − B = 2 ( ab + b c + c a )
21
a) Cho tam giác A B C có B C = a , A B = A C = b và A = 9 π . Chứng minh rằng :
a 3 + b 3 = 3 a b 2 ( 1 )
b) Cho tam giác A B C có B C = a , A B = A C = b và A = 7 π . Chứng minh rằng :
a 4 − 3 a 2 b 2 − a b 3 + b 4 = 0 ( 2 )
HỆ THỨC LIÊN QUAN ĐẾN VECTOR
1 G A + GB + GC = 0
M A + M B + M C = 3 M G
O H = O A + O B + O C
2 H O = H A + H B + H C
2 Cho tam giác A B C với M là điểm bất kì trong tam giác :
t an A . H A + t an B . H B + t an C . H C = 0
a I A + b I B + c I C = 0
S M B C . M A + S M C A . M B + S M A B . M C = 0
3 Với bốn điểm A , B , C , D bất kì : A B . C D + A C . B D + A D . B C = 0 (Hệ thức E u l er )
4 Nếu I là tâm tỉ cự của hệ điểm { A 1 , A 2 , ... , A n } với các hệ số tương ứng { α 1 , α 2 , ... , α n } thì với mọi điểm M :
α 1 M A 1 2 + + α 2 M A 2 2 + ... + α n M A n 2 = α 1 I A 1 2 + α 2 I A 2 2 + ... + α n I A n 2 + ( α 1 + α 2 + ... + α n ) M I 2 (Hệ thức J a co bi )
5 Cho O là tâm tỉ cự của hệ điểm { A 1 , A 2 , ... , A n } với các hệ số tương ứng { α 1 , α 2 , ... , α n } và α 1 + α 2 + ... + α n = 0 thì khi đó ta có :
α 1 O A 1 2 + α 2 O A 2 2 + ... + α n O A n 2 = α 1 + α 2 + ... + α n 1 ( α 1 α 2 A 1 A 2 2 + α 1 α 3 A 1 A 3 2 + ... + α 1 α n A 1 A n 2 + α 2 α 3 A 2 A 3 2 + α 2 α 4 A 2 a 4 2 + ... + α 2 α n A 2 A n 2 + .... + α n − 1 α n A n − 1 A n 2 )
6 Cho I là tâm tỉ cự của hệ điểm { A 1 , A 2 , ... , A n } với các hệ số tương ứng { α i , α 2 , ... , α n } thỏa mãn ∑ i = 1 n α i = 1 . Chứng minh rằng với mọi điểm M bất kì, ta có :
M I 2 = α 1 M A 1 2 + α 2 M A 2 2 + ... + α n M A n 2
− ( α 1 α 2 A 1 A 2 2 + α 1 α 3 A 1 A 3 2 + ... + α 1 α n A 1 A n 2 + α 2 α 3 A 2 A 3 2 + α 2 α 4 A 2 a 4 2 + ... + α 2 α n A 2 A n 2 + .... + α n − 1 α n A n − 1 A n 2 )
(Công thức tính khoảng cách từ một điểm bất kì đến tâm tỉ cự của một hệ điểm)