Bài 1 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ 6 x y z − 4 t = 2 6 y z t − 4 x = 2 6 z t x − 4 y = 2 6 t x y − 4 t = 2
Bài 2 Giải hệ phương trình { x 5 + y 5 + z 5 = 3 x 6 + y 6 + z 6 = 3
Bài 3 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ 2 x 2 + y 2 + 3 x 2 + x y + y 2 = x + y 2 x y − 3 ⌊ 2 x + y ⌋ = 5
Bài 4 Giải hệ phương trình { 2 x 3 − y 2 + 3 2 x 3 − 3 y + 1 − 3 y 2 + 1 = 3 y x 5 + x 3 y 2 + x y 4 − y x 4 − x 2 y 3 − y 5 + 2013 ( x − y ) = 0
Bài 5 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ x 2 + + 3 x 2 y = x 8 y 3 − 1 = x 6
Bài 6 Giải hệ phương trình { x 2011 + 304 x y 2010 = y 4022 + 304 y 2012 162 y 2 + 27 3 = ( 8 x 3 − 3 ) 3
Bài 7 Giải hệ phương trình { 1 − x ( x + 1 − x ) = x ( y + y ) 32 x ( x 2 − 1 ) ( 2 x 2 − 1 ) 2 + y = 0
Bài 8 Giải hệ phương trình { x 2 + 4 y 2 = 1 16 x 5 − 20 x 3 + 5 x + 512 y 5 − 160 y 3 + 10 y + 2 = 0
Bài 9 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ 2 x + x 2 y = y 2 y + y 2 z = z 2 z + z 2 x = x
Bài 10 Giải hệ phương trình { ( 23 − 3 x ) 7 − x = ( 20 − 3 y ) 6 − y 2 x + y + 2 − − 3 x + 2 y + 8 = − 3 x 2 + 14 x + 8
Bài 11 Giải hệ phương trình { ( 2 x − 1 ) x + y = ( 6 − x − y ) 2 − x 2 3 12 x 2 + 3 x y − 18 x = x 3 − 6 x − y + 5
Bài 12 Giải hệ phương trình { 2 y 3 + 2 x 1 − x = 3 1 − x − y y = 2 x 2 − 1 + 2 x y 1 + x
Bài 13 Giải hệ phương trình { x 11 + x y 10 = y 11 + y ( 1 ) 7 y 4 + 13 x + 8 = 2 y 4 3 x ( 3 x 2 + 3 y 2 − 1 ) ( 2 )
Bài 14 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ 4 x ( 4 1 − x + y 2 x + y ) = 2 4 y ( 4 1 + x + y 2 x + y ) = 1
Bài 15 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ s i n 2 x + s i n 2 x 1 + s i n 2 y + s i n 2 y 1 = x + y 20 x co s 2 x + co s 2 x 1 + co s 2 y + co s 2 y 1 = x + y 20 y
Bài 16 Giải hệ phương trình { x 3 − y 3 − 3 y 2 = 9 x 2 + y 2 = x − 4 y
Bài 17 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ z 2 + 2 x y z = 1 ( 1 ) 3 x 2 y 2 + 3 x y 2 = 1 + x 3 y 4 ( 2 ) z + z y 4 + 4 y 3 = 4 y + 6 y 2 z ( 3 )
Bài 18 Giải hệ phương trình { 2 ( 2 x + 1 ) 3 + 2 x + 1 = ( 2 y − 3 ) y − 2 4 x + 2 + 2 y + 4 = 6
Bài 19 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ x 3 + 3 x 2 − 13 x − 15 = y 3 8 − y 8 y 2 + 4 = 5 y 2 ( x 2 + 2 x + 2 )
Bài 20 Giải hệ phương trình { y 2 − 5 x + 5 = 0 x + 2 = y 2 + 2 y + 3 − 5 1 y 2 + y
Bài 21 Giải hệ phương trình { x 3 + 8 y 3 − 4 x y 2 = 1 ( 1 ) 2 x 4 + 8 y 4 − 2 x − y = 0 ( 2 )
Bài 22 Giải hệ phương trình { x 2 + 2 + ( y 2 − y − 1 ) x 2 + 2 − y 3 + y = 0 ( 1 ) 2 x + x y + 2 + ( x + 2 ) y 2 + 4 x + 4 = 0 ( 2 )
Bài 23 Giải hệ phương trình { x 2 + y 2 + 2 x = 3 ( 1 ) 2 ( x 3 + y 3 ) + 6 x 2 = 3 ( x 2 + y 2 ) + 5 ( 2 )
Bài 24 Giải hệ phương trình { ( x + 1 + x 2 ) ( y + 1 + y 2 ) = 1 x 3 x − 2 x y + 1 = 4 x y + 3 x + 1
Bài 25 Giải hệ phương trình { 2 2 x + 3 y + 5 − x − y = 7 3 5 − x − y − 2 x + y − 3 = 1
Bài 26 Giải hệ phương trình { ( x − y ) 4 = 13 x − 4 ( 1 ) x + y + 3 x − y = 2 ( 2 )
Bài 27 Giải hệ phương trình { ( 2 x 2 − 3 x + 4 ) ( 2 y 2 − 3 y + 4 ) = 18 x 2 + y 2 + x y − 7 x − 6 y + 14 = 0 ( 1 )
Bài 28 Giải hệ phương trình { ( x + 7 y ) x + ( y + 7 x ) y = 8 2 x y ( x + y ) 2 ( 1 − y ) x 2 + 2 x − 1 = y 2 − 2 x − 1
Bài 29 Giải hệ phương trình { x + x 2 − 3 = y + y 2 + 3 x 3 − y 3 = 3 x − 3 y + 4
Bài 30 Giải hệ phương trình { x 3 ( 4 y 2 + 1 ) + 2 ( x 2 + 1 ) x = 6 x 2 y ( 2 + 2 4 y 2 + 1 ) = x + x 2 + 1
Bài 31 Giải hệ phương trình { x + 2 y + 2 x − y + x 2 y = x + 3 y + y 2 x 2 ( 1 − y ) x 2 + 2 y − 1 = y 2 − 2 x − 1
Bài 32 Giải hệ phương trình
{ x + y + z = x y z x ( y 2 − 1 ) ( z 2 − 1 ) + y ( z 2 − 1 ) ( x 2 − 1 ) + z ( x 2 − 1 ) ( y 2 − 1 ) = 0
Bài 33 Giải hệ phương trình
⎩ ⎨ ⎧ 25 y + 9 9 x 2 − 4 = x 2 + y 2 + 1 18 x x y 4 + 3 x y + 6 x = y 5 + 3 y 2 + 6 y
Bài 34 Giải hệ phương trình
⎩ ⎨ ⎧ 1 + 1 − y 2 = y ( 1 + 2 1 − x 2 ) 1 + x 1 + 1 + y 1 = 1 + x y 2
Bài 35 Giải hệ phương trình
⎩ ⎨ ⎧ 3 ( x + x 1 ) = 4 ( y + y 1 ) = 5 ( z + z 1 ) x y + y z + z x = 1
Bài 36 Giải hệ phương trình
{ ( 1 + x ) ( 1 + x 2 ) ( 1 + x 4 ) = 1 + y 7 ( 1 + y ) ( 1 + y 2 ) ( 1 + y 4 ) = 1 + x 7
Bài 37 Giải hệ phương trình ⎩ ⎨ ⎧ x − x 3 1 = y − y 3 1 ( x − 4 y ) ( 2 x − y + 4 ) = − 36
Bài 38 Giải hệ phương trình { 16 x 3 y 3 − 9 y 3 = ( 2 x y − y ) ( 4 x y 2 + 3 ) 4 x 2 y 2 − 2 x y 2 + y 2 = 3
Bài 39 Giải hệ phương trình
{ 5 x 2 + 2 x y + 2 y 2 + 2 x 2 + 2 x y + 5 y 2 = 3 ( x + y ) 2 x + y + 1 + 2 3 7 x + 12 y + 8 = 2 x y + y + 5
Bài 40 Giải hệ phương trình :
{ 3 x + 3 y = 3 3 ( x + y ) 4 x 3 + 6 x 2 + 4 x + 1 = 15 y 4
Bài 41 Tìm nghiệm thực của hệ sau :
⎩ ⎨ ⎧ 1 + 2 x 2 1 + 1 + 2 y 2 1 = 1 + 2 x y 2 x ( 1 − 2 x ) + y ( 1 − 2 y ) = 9 2
Bài 42 Giải hệ phương trình :
⎩ ⎨ ⎧ x 2 + 3 y 2 + 1 = y 2 + 9 + 5 y 2 + 3 z 2 + 1 = z 2 + 9 + 5 z 2 + 3 x 2 + 1 = x 2 + 9 + 5
Bài 43 Giải hệ phương trình :
⎩ ⎨ ⎧ x 2 + 3 x + 2 = y 8 − 5 y − 1 y 2 + 3 y + 2 = z 8 − 5 z − 1 z 2 + 3 z + 2 = x 8 − 5 x − 1
Bài 44 Giải hệ phương trình sau :
{ 3 y − x 3 = ( y 2 + 1 − y ) ( x 6 + 1 − x 3 ) 3 3 x − 3 x 3 ≥ 2 x . 3 x + 1 + 5 y + 1
Bài 45 Giải hệ phương trình :
{ x ( x − 2 y − 1 − 1 ) = ( 1 − x ) y − 1 x 2 ( x + 3 y − 1 − 6 ) = 16 − ( y − 1 ) 3
Bài 46 Giải hệ phương trình :
{ x y + ( x − y ) ( x y − 2 ) + x = y + y ( x + 1 ) [ y + x y + x ( 1 − x ) ] = 4